Sử dụng phím tắt trong Microsoft Word

Thứ bảy - 02/03/2013 03:37

Sử dụng phím tắt trong Microsoft Word

Sửa dụng chuột thật tiện nhưng khi đang soạn thảo văn bản ta dùng phím tắt sẽ tăng được tốc độ làm việc, mặt khác kỹ năng sử dụng máy tính của bạn cũng sẽ được nâng tầm hơn trước đồng nghiệp, nhưng bạn hãy tập và nhớ những phím này trước đã nhé!



Tạo mới, chỉnh sửa, lưu văn bản
Phím Tắt   Chức năng
     
Ctrl + N   tạo mới một tài liệu
     
Ctrl + O   mở tài liệu
     
Ctrl + S   Lưu tài liệu
     
Ctrl + C   sao chép văn bản
     
Ctrl + X   cắt nội dung đang chọn
     
Ctrl + V   dán văn bản
     
Ctrl + F   bật hộp thoại tìm kiếm
     
Ctrl + H   bật hộp thoại thay thế
     
Ctrl + P   Bật hộp thoại in ấn
     
Ctrl + Z   hoàn trả tình trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh cuối cùng
     
Ctrl + Y   phục hội hiện trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh Ctrl + Z
     
Ctrl + F4, Ctrl + W, Alt + F4   đóng văn bản, đóng cửa sổ Ms Word

Chọn văn bản hoặc 1 đối tượng
Phím tắt   Chức năng
     
Shift + -->   chọn một ký tự phía sau
     
Shift + <--   chọn một ký tự phía trước
     
Ctrl + Shift + -->   chọn một từ phía sau
     
Ctrl + Shift + <--   chọn một từ phía trước
     
Shift + ­   chọn một hàng phía trên
     
Shift + ¯   chọn một hàng phía dưới
     
Ctrl + A   chọn tất cả đối tượng, văn bản, slide tùy vị trí con trỏ đang đứng

Xóa văn bản hoặc các đối tượng.
Backspace (¬) xóa một ký tự phía trước.
De-lete xóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc các đối tượng đang chọn.
Ctrl + Backspace (¬) xóa một từ phía trước.
Ctrl + De-lete xóa một từ phía sau.

Di chuyển con trỏ soạn thảo (Con trỏ nhấp nháy)
Ctrl + Mũi tên Di chuyển qua 1 ký tự
Ctrl + Home Về đầu văn bản
Ctrl + End Về vị trí cuối cùng trong văn bản
Ctrl  + Shift + Home Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.
Ctrl + Shift + End Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản
Định dạng ký tự
Ctrl + B Định dạng in đậm
Ctrl + D Mở hộp thoại định dạng font chữ
Ctrl + I Định dạng in nghiêng.
Ctrl + U Định dạng gạch chân.
Canh lề đoạn văn bản:
Phím tắt   Chức năng
     
Ctrl + E   Canh giữa đoạn văn bản đang chọn
     
Ctrl + J   Canh đều đoạn văn bản đang chọn
     
Ctrl + L   Canh trái đoạnvăn bản đang chọn
     
Ctrl + R   Canh phải đoạn văn bản đang chọn
     
Ctrl + M   Định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản
     
Ctrl + Shift + M   Xóa định dạng thụt đầu dòng
     
Ctrl + T   Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản
     
Ctrl + Shift + T   Xóa định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản
     
Ctrl + Q   Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản

Sao chép định dạng
Ctrl + Shift + C Sao chép định dạng vùng dữ liệu đang có định dạng cần sao chép.
Ctrl + Shift + V Dán định định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.

Menu & Toolbars.
Phím tắt   Chức năng
     
Alt, F10   Kích hoạt menu lệnh
     
Ctrl + Tab, Ctrl + Shift + Tab   thực hiện sau khi thanh menu được kích hoạt dùng để chọn giữa các thanh menu và thanh công cụ.
     
Tab, Shift + Tab   chọn nút tiếp theo hoặc nút trước đó trên menu hoặc toolbars.
     
Enter   thực hiện lệnh đang chọn trên menu hoặc toolbar.
     
Shift + F10   hiển thị menu ngữ cảnh của đối tượng đang chọn.
     
Alt + Spacebar   hiển thị menu hệ thống của của sổ.
     
Home, End   chọn lệnh đầu tiên, hoặc cuối cùng trong menu con.

Trong hộp thoại
Phím tắt   Chức năng
     
Tab   di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn tiếp theo
     
Shift + Tab   di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trước
     
Ctrl + Tab   di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại
     
Shift + Tab   di chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoại
     
Alt + Ký tự gạch chân   chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó
     
Alt + Mũi tên xuống   hiển thị danh sách của danh sách sổ
     
Enter   chọn 1 giá trị trong danh sách sổ
     
ESC   tắt nội dung của danh sách sổ

 Tạo chỉ số trên, chỉ số dưới.
Ctrl + Shift + =: Tạo chỉ số trên. Ví dụ m3
Ctrl + =: Tạo chỉ số dưới. Ví dụ H2O.

Làm việc với bảng biểu:
Phím tắt   Chức năng
     
Tab   di chuyển tới và chọn nội dung của ô kế tiếp. Hoặc tạo 1 dòng mới nếu đang đứng ở ô cuối cùng của bảng
     
Shift + Tab   di chuyển tới và chọn nội dung của ô liền kế trước nó
     
Nhấn giữ phím Shift + các phím mũi tên   để chọn nội dung của các ô
     
Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên   mở rộng vùng chọn theo từng khối
     
Shift + F8   giảm kích thước vùng chọn theo từng khối
     
Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt)   chọn nội dung cho toàn bộ bảng
     
Alt + Home   về ô đầu tiên của dòng hiện tại
     
Alt + End   về ô cuối cùng của dòng hiện tại
     
Alt + Page up   về ô đầu tiên của cột
     
Alt + Page down   về ô cuối cùng của cột
     
Mũi tên lên   Lên trên một dòng
     
Mũi tên xuống   xuống dưới một dòng


Các phím F:
Phím tắt   Chức năng
     
F1   trợ giúp
     
F2   di chuyển văn bản hoặc hình ảnh. (Chọn hình ảnh, nhấn F2, kích chuột vào nơi đến, nhấn Enter
     
F3   chèn chữ tự động (tương ứng với menu In-sert - AutoText)
     
F4   lặp lại hành động gần nhất
     
F5   thực hiện lệnh Goto (tương ứng với menu Edit - Goto)
     
F6   di chuyển đến panel hoặc frame kế tiếp
     
F7   thực hiện lệnh kiểm tra chính tả (tương ứng menu Tools - Spellings and Grammars)
     
F8   mở rộng vùng chọn
     
F9   cập nhật cho những trường đang chọn
     
F10   kích hoạt thanh thực đơn lệnh
     
F11   di chuyển đến trường kế tiếp
     
F12   thực hiện lệnh lưu với tên khác (tương ứng menu File - Save As...)


Kết hợp Shift + các phím F:
Phím tắt   Chức năng
     
Shift + F1   hiển thị con trỏ trợ giúp trực tiếp trên các đối tượng
     
Shift + F2   sao chép nhanh văn bản
     
Shift + F3   chuyển đổi kiểu ký tự hoa - thường
     
Shift + F4   lặp lại hành động của lệnh Find, Goto
     
Shift + F5   di chuyển đến vị trí có sự thay đổi mới nhất trong văn bản
     
Shift + F6   di chuyển đến panel hoặc frame liền kề phía trước
     
Shift + F7   thực hiện lệnh tìm từ đồng nghĩa (tương ứng menu Tools - Thesaurus).
     
Shift + F8   rút gọn vùng chọn
     
Shift + F9   chuyển đổi qua lại giữ đoạn mã và kết quả của một trường trong văn bản.
     
Shift + F10   hiển thị thực đơn ngữ cảnh (tương ứng với kích phải trên các đối tượng trong văn bản)
     
Shift + F11   di chuyển đến trường liền kề phía trước.
     
Shift + F12   thực hiện lệnh lưu tài liệu (tương ứng với File - Save hoặc tổ hợp Ctrl + S)


Kết hợp Ctrl + các phím F:
Phím tắt   Chức năng
     
Ctrl + F2   thực hiện lệnh xem trước khi in (tương ứng File - Print Preview).
     
Ctrl + F3   cắt một Spike
     
Ctrl + F4   đóng cửa sổ văn bản (không làm đóng cửa sổ Ms Word).
     
Ctrl + F5   phục hồi kích cỡ của cửa sổ văn bản
     
Ctrl + F6   di chuyển đến cửa sổ văn bản kế tiếp.
     
Ctrl + F7   thực hiện lệnh di chuyển trên menu hệ thống.
     
Ctrl + F8   thực hiện lệnh thay đổi kích thước cửa sổ trên menu hệ thống.
     
Ctrl + F9   chèn thêm một trường trống.
     
Ctrl + F10   phóng to cửa sổ văn bản.
     
Ctrl + F11   khóa một trường.
     
Ctrl + F12   thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng File - Open hoặc tổ hợp Ctrl + O).


 Kết hợp Ctrl + Shift + các phím F:
Phím tắt   Chức năng
     
Ctrl + Shift +F3   chèn nội dung cho Spike.
     
Ctrl + Shift + F5   chỉnh sửa một đánh dấu (bookmark)
     
Ctrl + Shift + F6   di chuyển đến cửa sổ văn bản phía trước.
     
Ctrl + Shift + F7   cập nhật văn bản từ những tài liệu nguồn đã liên kết (chẵng hạn như văn bản nguồn trong trộn thư).
     
Ctrl + Shift + F8   mở rộng vùng chọn và khối.
     
Ctrl + Shift + F9   ngắt liên kết đến một trường.
     
Ctrl + Shift + F10   kích hoạt thanh thước kẻ.
     
Ctrl + Shift + F11   mở khóa một trường
     
Ctrl + Shift + F12   thực hiện lệnh in (tương ứng File - Print hoặc tổ hợp phím Ctrl + P).

Kết hợp Alt + các phím F
Phím tắt   Chức năng
     
Alt + F1   di chuyển đến trường kế tiếp.
     
Alt + F3   tạo một từ tự động cho từ đang chọn.
     
Alt + F4   thoát khỏi Ms Word.
     
Alt + F5   phục hồi kích cỡ cửa sổ.
     
Alt + F7   tìm những lỗi chính tả và ngữ pháp tiếp theo trong văn bản.
     
Alt + F8   chạy một marco.
     
Alt + F9   chuyển đổi giữa mã lệnh và kết quả của tất cả các trường.
     
Alt + F10   phóng to cửa sổ của Ms Word.
     
Alt + F11   hiển thị cửa sổ lệnh Visual Basic.

Kết hợp Alt + Shift + các phím F
Alt + Shift + F1 di chuyển đến trường phía trước.
Alt + Shift + F2 thực hiện lệnh lưu văn bản (tương ứng Ctrl + S).
Alt + Shift + F9 chạy lệnh GotoButton hoặc MarcoButton từ kết quả của những trường trong văn bản.
Alt + Shift + F11 hiển thị mã lệnh.


Kết hợp Alt + Ctrl + các phím F
Ctrl + Alt + F1 hiển thị thông tin hệ thống.
Ctrl + Alt + F2 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng Ctrl + O)

Tác giả bài viết: Hoàng Thế Thanh

Chú ý: Việc đăng lại bài viết trên ở website hoặc các phương tiện truyền thông khác mà không ghi rõ nguồn http://doidong.com là vi phạm bản quyền

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bình luận bằng tài khoản Facebook
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây